Báo cáo

    1. Báo cáo bán hàng theo hóa đơn

       

      Giúp thống kê doanh thu hóa đơn theo ngày, theo loại nhân viên hoặc theo khách hàng.

      B1: Chọn mục Báo cáo => Chọn tiếp Báo cáo theo hóa đơn

       

       

      image

       

      B2: Chọn loại nhân viên => Chọn tiếp nút Xem

       

      image

      B3: Hiển thị kết quả tương ứng

       

      image

       

      image

      B4: Chọn nút Xem để xem chi tiết hóa đơn

       

      image

       

      image

    2. Báo cáo bán hàng theo nhân viên

       

      Thống kê doanh thu bán hàng theo từng nhân viên. B1: Chọn mục Báo cáo

      B2: Chọn tiếp Báo cáo bán hàng theo nhân viên

       

      image

       

      B3: Chọn loại nhân viên và thời gian cụ thể mà nhân viên ấy bán hàng. B4: Chọn nút Xem

      image

       

    3. Báo cáo bán hàng theo sản phẩm

       

      Giúp thống kê doanh thu theo sản phẩm, theo nhóm hàng.

       

      Cho biết thông tin: Đơn vị tính, số lượng bán, số lượng tồn, tổng chiết khấu mặt hàng, tổng chiết khấu hóa đơn, tổng tiền bán của từng sản phẩm.

      B1: Chọn mục Báo cáo

       

      B2: Chọn tiếp Báo cáo bán hàng theo sản phẩm

       

      image

       

      B3: Chọn khoảng thời gian từ ngàyđến ngày

       

      Nhập tên/mã sản phẩm. Tiếp theo chọn nhóm sản phẩm B4: Chọn nút Xem

      image

       

    4. Báo cáo nhập kho

       

      Giúp thống kê sản phẩm đã nhập vào kho.

       

      B1: Chọn báo cáo => Chọn báo cáo Nhập kho.

       

      image

       

      image

      B2: Tại bảng Báo cáo nhập kho, nhập tên sản phẩm, Chọn Kho, nhóm sản phẩm muốn tìm kiếm

      B3: Chọn nút Xem hoặc có thể xuất Excel để lưu lại

       

      image

       

    5. Báo cáo xuất kho

       

      Giúp thống kê sản phẩm đã xuất theo kho, loại hình xuất kho, nhóm sản phẩm, chứng từ, mã/tên sản phẩm, loại hình xuất kho.

      Có 5 loại hình xuất kho như sau:

       

      • Xuất điều chuyển

         

      • Xuất bán

         

      • Xuất bán sỉ

         

      • Xuất trả hàng

         

      • Xuất điều chỉnh

       

      B1: Chọn báo cáo. Chọn tiếp báo cáo xuất kho.

       

      image

       

      image

      B2: Nhập các thông tin tương ứng. Chọn nút Xem

       

      image

       

    6. Báo cáo nhập xuất tồn

       

      Giúp thống kê số lượng tồn đầu kỳ và cuối kỳ của từng kho trong 1 giai đoạn nào đó.

      B1: Chọn mục Báo cáo. Chọn tiếp Báo cáo nhập xuất tồn

       

      image

       

      B2: Nhập thông tin từ ngày, đến ngày mã/tên sản phẩm, nhóm sản phẩm, chọn kho

      B3: Check/không check phát sinh trong kì. Có 2 trường hợp:

       

      TH1: Nếu có check xem sản phẩm có phát sinh trong kì. Thì kết quả chỉ hiển thị những sản phẩm có phát sinh tăng/phát sinh giảm

       

      image

       

      image

      TH2: Nếu không check sản phẩm phát sinh trong kì. Thì kết quả hiển thị tất cả sản phẩm nhập/xuất kho

       

      image

       

      B4: Chọn nút Xem

       

      Kết quả hiển thị như sau:

       

      image

       

    7. Báo cáo tồn kho

       

      Giúp thống kê số lượng sản phẩm còn lại trong kho. Ngoài ra, còn thống kê theo nhóm sản phẩm và kho cụ thể.

      B1: Chọn mục báo cáo. Chọn tiếp báo cáo tồn kho.

       

      image

       

      B2: Nhập mã/tên sản phẩm. Chọn nhóm sản phẩm, kho. B3: Chọn nút Xem.

      Kết quả hiển thị như sau:

       

      image

       

    8. Báo cáo lợi nhuận theo sản phẩm

       

      Giúp thống kê lợi nhuận thu về trên từng sản phẩm.

       

      B1: Chọn mục báo cáo. Chọn tiếp Báo cáo lợi nhuận theo sản phẩm.

       

      image

       

      B2: Chọn thời gian từ ngày, đến ngày. Chọn nhóm sản phẩm. B3: Chọn nút Xem.

      Kết quả hiển thị như sau:

       

      image

       

    9. Báo cáo lợi nhuận theo hóa đơn

       

      Giúp thống kê lợi nhuận thu về trên từng hóa đơn.

       

      B1: Chọn Báo cáo -> Chọn Báo cáo lợi nhuận theo hóa đơn

       

      image

       

      image

      B2: Chọn thời gian từ ngày, đến ngày. Nhập mã/tên khách hàng. Chọn loại nhân viên.

      B3: Chọn nút Xem.

       

      Kết quả hiển thị như sau:

       

      image

       

    10. Báo cáo công nợ khách hàng

 

Giúp thông kê chi tiết công nợ của khách hàng.

 

Chọn phương thức thanh toán dư nợ hiện tại theo 2 cách:

 

Cách 1: Tự động thanh toán theo hóa đơn từ cũ đến mới. Thực hiện theo thứ tự thanh toán hóa đơn cũ trước, thanh toán xong thì hóa đơn mới mới được thanh toán.

B1: Chọn Báo cáo. Chọn tiếp Báo cáo công nợ khách hàng

 

image

 

B2: Nhập tên/số điện thoại khách hàng. Chọn nút Xem.

 

image

Kết quả tổng quan công nợ khách hàng hiển thị như sau:

 

image

 

B3: Chọn image để xem chi tiết công nợ cho khách hàng.

 

image

B4: Chọn chứng từ khách hàng muốn thanh toán. Chọn tiếp nút Xem.

 

B5: Nhập Số tiền thanh toán -> Chọn Thanh toán

 

image

 

B6: Chọn tiếp Lưu

 

image

 

image

Cách 2: Thực hiện thanh toán theo hóa đơn bất kỳ. B1: Check chọn Thanh toán theo số hóa đơn

B2: Nhập số tiền khách hàng thanh toán B3: Chọn nút Lưu.

image