BẢNG GIÁ CHUYỂN PHÁT NHANH LIÊN TỈNH

 

NẤC KHỐI LƯỢNG

(KG)

GIÁ CƯỚC TRỌN GÓI (VNĐ)

NỘI THÀNH TP

LIÊN TỈNH

< 300 km

≥ 300 km

NGOẠI THÀNH,

HUYỆN XÃ

Từ 0 – 0,25

10,200

19,400

24,500

29,300

Trên 0,25 đến 0.5

11,800

22,700

26,400

31,800

Trên 0.5 đến 1

14,500

32,700

38,200

46,400

Trên 1 đến 1.5

17,500

40,500

48,600

59,100

Trên 1.5 đến 2

20,900

48,200

54,500

65,500

Trên 2 đến 2.5

23,000

53,400

64,800

77,800

Trên 2.5 đến 3

25,100

58,500

75,100

90,200

Trên 3 đến 3.5

27,200

63,700

85,400

102,500

Trên 3.5 đến 4

29,300

68,900

95,600

114,900

Trên 4 đến 4.5

31,400

74,100

105,900

127,300

Trên 4.5 đến 5

33,500

79,300

116,200

139,600

Mỗi 0.5 Kg tiếp theo

Trên 5Kg

2,300

5,700

11,300

13,600

Chỉ tiêu thời gian

24H

24-48H

24-48H

3-5 ngày

 

Hàng hóa nhẹ, quá khổ, cồng kềnh đi qua dịch vụ chuyển phát nhanh được quy đổi theo công thức : Dài x rộng x cao(cm)/6000 (đơn vị quy đổi “cm”).

 

Ghi chú:

  • Bảng giá trên đã bao gồm phụ phí xăng dầu, chưa bao gồm VAT.
  • Hàng hóa nhẹ, quá khổ, cồng kềnh đi qua dịch vụ bưu kiện được quy đổi theo công thức: Hàng bưu kiện =dài x rộng x cao(cm)/3000
  • Hàng hóa cồng kềnh tại thời điểm gửi nếu có xác nhận của người bán trên phiếu tại thời điểm gửi thì bên B thanh toán cho bên A theo trọng lượng cồng kềnh
  • Phí chuyển hoàn bằng 50% phí chuyển đi áp dụng cho tất cả các dịch vụ.
  • Giảm 50% giá cước trong trường hợp hàng phát chậm do lỗi của bên B (thời gian xác định căn cứ từ thời gian lấy hàng thành công và thời gian phát hàng thành công được cập nhật trên hệ thống CNTT của bên B so sánh với chỉ tiêu thời gian cam kết phát hàng đi kèm hợp đồng). Mức phạt được áp dụng cho những bill phát chậm vượt tỷ lệ 7% số bill phát chậm trên tổng số bill
  • Bảng giá chuyển phát nhanh đã bao gồm các loại phụ phí với hàng hóa giá trị cao, không áp dụng đối với chuyển theo dịch vụ bưu kiện.
  • Dịch vụ bưu kiện phát đến trung tâm tỉnh, thành phố, nếu phát về tuyến huyện công thêm phụ phí kết nối tuyến huyện, xã. từ nấc 02kg trở lên, phần lẻ được làm tròn thành 01 kg để tính cước.
  • Đối với hàng nguyên khối từ 200 kg trở lên thu thêm cước nâng hạ tuỳ từng thời điểm.
  • Đơn vị tiền tệ trên bảng giá : VNĐ

 

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ VIETTELPOST BOX :

 

STT

NỘI DUNG

KÍCH THƯỚC 3 CHIỀU
(Dài, Rộng, Cao) (Centimet)

KHỐI LƯỢNG
TIÊU CHUẨN
(KG)

GIÁ CƯỚC TRỌN GÓI (VND)

GIÁ
THÙNG CARTON

GHI CHÚ

NỘI TỈNH

LIÊN TỈNH

ĐI TP/TX
TRUNG TÂM TỈNH

ĐI TUYẾN HUYỆN/XÃ

1

PHONG BÌ NHỎ (VA5)

16.5 x 25.5 x 2

0.25

11,000

22,000

26,000

Miễn phí

Kích thước (dài+rộng+cao) vượt quá 160cm, đề nghị chuyển sang dùng dịch vụ chuyển phát nhanh thông thường.

2

PHONG BÌ LỚN (VA4)

26 x 34 x 3

0.5

14,000

29,000

34,000

Miễn phí

4

VBOX 60

Tối đa 60 cm

2

23,000

65,000

77,000

4,000

5

VBOX 80

Tối đa 80 cm

5

34,000

115,000

140,000

6,000

6

VBOX 100

Tối đa 100 cm

10

53,000

200,000

238,000

6,000

7

VBOX 120

Tối đa 120 cm

15

71,000

284,000

337,000

10,000

8

VBOX 140

Tối đa 140 cm

20

90,000

368,000

435,000

12,000

9

VBOX 160

Tối đa 160 cm

25

108,000

451,000

534,000

15,000

CHỈ TIÊU THỜI GIAN (H)

 24

 24 - 48

 36 - 72

 

Chỉ tiêu thời gian tuyến huyện cộng thêm 1-2 ngày

 

 

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NỘI TỈNH

(Bảng giá chưa bao gồm thuế VAT 10%)

A.    BẢNG GIÁ DỊCH VỤ GIAO HÀNG TẠI TP

STT

Tên Dịch vụ

Khối lượng

Nội thành

Ngoại thành

Thời gian

phát hàng

1

Ecobox – Dịch vụ giao hàng tiết kiệm

Đến 3kg

9.500

19.500

2 -3 ngày

2

Nextdaybox - Dịch vụ giao hàng ngày hôm sau.

Đến 3kg

14.500

29.500

1 ngày

3

Samedaybox – Dịch vụ giao hàng nhanh trong ngày

Đến 3kg

19.500

--

4 – 6 giờ

4

Speedbox – dịch vụ giao hàng siêu tốc

Đến 3kg

35.000

--

Giao ngay

(không quá 2 giờ)

Mỗi 0,5 kg tiếp theo cộng thêm

2,000

3,000

 

 

B.    BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ THU HỘ (COD)

Tiền thu hộ

Nội tỉnh của TP

Nội thành

Ngoại thành

0 –3,000,000đ

Miễn phí

0.8% giá trị thu hộ, tối thiểu 10,000đ

Trên 3,000,000đ

0.8% giá trị thu hộ

 

Đối với nội tỉnh Hà nội

Các Quận, Huyện ngoại thành bao gồm: Ba Vì, Chương Mỹ, Đan Phượng, Hoài Đức, Mỹ Đức, Phú Xuyên, Phúc Thọ, Quốc Oai, Thạch Thất, Thanh Oai, Thường Tín, Ứng Hòa, Sơn Tây, Đông Anh, Nội Bài, Gia Lâm.

  1. Riêng huyện Ba Vì, Mỹ Đức, Đông Anh, Phú Xuyên, Thạch Thất, Quốc Oai, Ứng Hòa, Chương Mỹ, Đan Phượng, Mê Linh, Gia Lâm cước thỏa thuận riêng nếu có.
  2. Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT.
  3. Hàng cồng kềnh tính theo trọng lượng quy đổi(Dài x Rộng x Cao)/6000
  4. Chiều dài bất kì của kiện hàng tối đa không quá 100 cm.

Nhận và phát hàng

- Chỉ tiêu thời gian được tính tư lúc gửi theo giờ hành chính (nhận hàng từ Thứ hai-Thứ bảy, trừ các ngày lễ), các đơn đặt hàng sau 15:00 hoặc vào cuối tuần (thứ 7-chủ nhật) sẽ được xử lý vào ngày làm việc tiếp theo.

- Đối với trường hợp khách hàng phát sinh đơn hàng lấy tại các quận huyện ngoại thành thì các quận huyện ngoại thành được áp dụng ngược lại.

Chú ý:

- Hàng cồng kềnh tính theo trọng lượng quy đổi: (Dài x Rộng x Cao)/6000, chiều bất kỳ của kiện hàng tối đa không quá 100cm.

- Hàng hóa vận chuyển trên đường phải đáp ứng đủ giấy tờ trong vòng 72h khi có cơ quan nhà nước yêu cầu xuất trình.

Ghi chú:                                           

- Giá cước trên đã có phụ phí xăng dầu 20%, chưa bao gồm 10% VAT.

- Phụ phí xăng dầu thay đổi sẽ được thông báo khách hàng trước bẩy (07) ngày làm việc.

- Kích thước (dài+rộng+cao) vượt quá 160cm, đề nghị chuyển sang dùng dịch vụ chuyển phát nhanh thông thường.

- Hàng giá trị cao, Quý khách hàng sử dụng thêm dịch vụ Bảo hiểm hàng hóa theo quy định của Bưu chính Viettel.

- Không nhận gửi đối với các hình thức đóng gói nhiều phong bì, bưu phẩm nhỏ, túi thư ...trong một phong bì/thùng hàng.

-  Chính sách chiết khấu áp dụng riêng cho bảng giá nội tỉnh được áp dụng trên doanh thu trước thuế và phụ phí là 10%.

 

DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TRƯỚC 9H :

I. BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC PHÁT TRƯỚC 9H

TRỌNG LƯỢNG

(Gram)

NỘI TỈNH

LIÊN TỈNH

Đến 100km

Đến 300km

Trên 300km

HN - ĐNG và

ngược lại       
HCM - ĐNG và

ngược lại

HN - HCM và
ngược lại

ĐẾN 50

18,400

18,400

19,600

23,000

20,700

20,900

TRÊN 50 - 100

18,400

27,100

28,800

32,200

29,900

30,600

TRÊN 100 - 250

23,000

38,000

41,900

52,900

49,500

50,600

TRÊN 250 - 500

28,800

55,000

58,200

68,800

64,400

65,800

TRÊN 500 - 1000

36,800

76,400

78,200

100,500

94,100

96,100

TRÊN 1000 – 1500

43,700

92,000

96,100

129,700

121,400

124,000

TRÊN 1500 – 2000

48,300

111,300

118,900

157,600

147,400

150,700

MỖI 500GR TIẾP THEO

3,900

8,100

9,900

19,600

16,300

18,600

Đối với tuyến huyện, xã (khách hàng sử dụng dịch vụ chuyển phát thoả thuận) cộng thêm 20% phụ phí kết nối.

ĐỐI VỚI BƯU GỬI CÓ GIÁ TRỊ CAO ĐI QUA HÀNG KHÔNG

CỘNG THÊM 2.000 VNĐ/KG

- Máy quay phim, máy chụp ảnh;
- Máy tính xách tay, thiết bị hỗ trợ tin học cá nhân (PDAs);
- Hàng điện tử hoặc các linh kiện điện tử có giá trị;
- Điện thoại di động, sim thẻ điện thoại;
- Đồng hồ, hóa đơn VAT.

 

 

Điều kiện áp dụng đối với dịch vụ phát trước 9h:

Nội dung

Hà Nội đi các tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Phú Thọ (Việt Trì), Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình và ngược lại

Đà Nẵng đi các tỉnh Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi
và ngược lại

HCM đi Bình Dương, Bình Phước, Đồng Nai, Vũng Tàu, Tây Ninh, Long An, Tiền Giang, Vĩnh Long, Đồng Tháp và ngược lại

Cần Thơ đi các tỉnh Vĩnh Long, Tiền Giang, Đồng Tháp, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Hậu Giang, Kiên Giang, An Giang và ngược lại

 HN đi HCM
và ngược lại

Thời gian chấp nhận

Hà Nội trước 17h40.
Các tỉnh khác trước 17h00.

Trước 17h00.

HCM trước 17h40.
Các tỉnh khác trước 17h00.

Trước 17h00.

Trước 17h00 tại HCM và HN.

Sau thời gian quy định, Quý khách vui lòng sử dụng các dịch vụ Phát hẹn giờ.

Địa danh phát tại các TP trung tâm

Hà Nội: Các quận Ba Đình, Cầu Giấy, Đống Đa, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Tây Hồ, Từ Liêm (Mỹ Đình).
Hải Phòng: Phát tại các quận trung tâm

Đà Nẵng: Các quận Hải Châu, Thanh Khê, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Liên Chiểu, Cẩm Lệ.

HCM: Các quận 1, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, Gò Vấp, Tân Bình, Tân Phú, Bình Thạnh, Phú Nhuận, Bình Tân.

Cần Thơ: Các quận Ninh Kiều, Bình Thuỷ, Ô Môn.

Theo địa danh phát của
HN & HCM.

 

Ghi chú:

 

  • Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Hàng hoá cồng kềnh chuyển qua đường hàng không được tính quy đổi theo công thức sau:
    Số đo (cm): Dài x Rộng x Cao ÷ 6000 = Trọng lượng kg

 

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ THU HỘ (COD)

 

Trung tâm các tỉnh/thành phố

Huyện/xã

Biểu phí

Số tiền thu hộ <25 triệu

10.000đ

1% giá trị khai giá, tối thiểu 10,000đ

Số tiền thu hộ >25 triệu

cộng thêm 0.5%

 

Dịch vụ khai giá & bảo hiểm hàng hóa

 

DỊCH VỤ

GIÁ CƯỚC

GHI CHÚ

Bảo hiểm hàng hóa

1% giá trị khai giá

Bảng giá trên đã bao gồm 10% VAT

 

  • Khu vực áp dụng: tất cả các tỉnh thành trên cả nước (theo bảng địa danh thu phát của VTP công bố).
  • Bảng giá chưa bao gồm 10% VAT.
  • Trong trường hợp Quý khách không sử dụng dịch vụ bảo hiểm hàng hóa, mức bồi thường thiệt hại là 4 lần cước phí đối với hàng hóa không có hóa đơn. Đối với hàng có hóa đơn, VTP đền bù 100% giá trị hàng hóa nhưng tối đa là 3.000.000 VND.
  • Trường hợp Quí khách sử dụng dịch vụ bảo hiểm hàng hóa, mức bồi thường tối đa là 100% giá trị đơn hàng.
  

Thông tin hỗ trợ

  • 19008098 nhánh 2